Liên hệ 0862 004 456
MITSUBISHI HẢI PHÒNG
Tăng tính hiện đại ở phần đầu xe.
Cửa cốp dày dặn, cản sau mở rộng giúp xe trông cứng cáp vững chãi.
Tối đa sự linh hoạt trên mọi cung đường
Công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử MIVEC giúp tăng công suất cho phép xe vận hành hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Đủ mạnh ngay cả khi chở 7 người hay leo đèo dốc
Bán kính quay vòng tối thiểu chỉ 5.2m cùng với góc vát chéo ở đầu xe giúp xe dễ dàng xoay trở hơn
Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách.
Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill Start Assist – HSA) giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao. Đặc biệt, Mitsubishi Motors trang bị hệ thống này trên cả phiên bản số sàn.
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp giúp tăng cường lực phanh cho người lái trong trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe.
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.
Giúp tăng sự ổn định của xe và kiểm soát xe tốt hơn trong điều kiện thời tiết bất lợi và thiếu lực kéo.
Khi ABS được kích hoạt, đèn cảnh báo nguy hiểm sẽ tự động bật để báo hiệu cho các xe đi sau
Triết lý “Horizontal Axis” – nhận diện nội thất mới của Mitsubishi Motors không chỉ giúp xe trông rộng hơn mà còn sang trọng hơn.
Mang lại sự linh hoạt trên mọi điều kiện địa hình.
Khả năng điều khiển của xe được tăng cường bằng việc tăng kích thước hệ thống giảm chấn. Van phuộc tăng kích thước tương đương như Lancer Evolution giúp xe êm ái thoải mái hơn.
TRANG BỊ & VẬN HÀNH
Hệ thống treo được nâng cấp toàn diện giúp khả năng vận hành chắc chắn và êm ái hơn.

Khả năng điều khiển của xe được tăng cường bằng việc tăng kích thước hệ thống giảm chấn. Van phuộc tăng kích thước tương đương như Lancer Evolution giúp xe êm ái thoải mái hơn.

Khả năng lội nước lên tới 400mm, mang lại sự linh hoạt trên mọi điều kiện địa hình.

Giúp duy trì tốc độ ổn định mà không phải đặt chân lên bàn đạp ga, giúp việc lái xe trở nên thoải mái và thư giãn hơn, đặc biệt trên hành trình dài.

AN TOÀN TỐI ƯU
Khung xe RISE thép siêu cường cùng hàng loạt những trang thiết bị an toàn: Chống bó cứng phanh (ABS), Cân bằng điện tử (ASC), Kiểm soát lực kéo (TCL), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA),…
Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách.

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
Giúp tăng sự ổn định của xe và kiểm soát xe tốt hơn trong điều kiện thời tiết bất lợi và thiếu lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao.
Hệ thống trợ lực phanh điện tử (BA)
Giúp tăng cường lực phanh cho người lái trong trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe.
Hệ thống chống bó cứng Phanh (ABS) & Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander.
|
Thông số kỹ thuật |
AT Premium | AT | MT |
| Kích thước và trọng lượng | |||
| Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) | 4.595 x 1.750 x 1.750 mm | 4.595 x 1.750 x 1.730 mm | 4.475 x 1.750 x 1.730 mm |
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) | 2.775 mm | 2.775 mm | 2.775 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe trước | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe sau | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm | 1.520/1.510 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,2 m | 5,2 m | 5,2 m |
| Khoảng sáng gầm xe | 225 mm | 225 mm | 205 mm |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 |
|
Động cơ và vận hành |
|||
| Loại động cơ | 1.5L MIVEC | 1.5L MIVEC | 1.5L MIVEC |
| Công suất cực đại | 104/6.000 ps/rpm | 104/6.000 ps/rpm | 104/6.000 ps/rpm |
| Mômen xoắn cực đại | 141/4.000 N.m/rpm | 141/4.000 N.m/rpm | 141/4.000 N.m/rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 45L | 45L | 45L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) | 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100Km | 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100Km | 6,90 / 8,80 / 5,90 L/100Km |
|
Truyền động và hệ thống treo |
|||
| Hộp số | Số tự động 4 cấp | Số tự động 4 cấp | Số sàn 5 cấp |
| Truyền động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước |
| Trợ lực lái | Vô lăng trợ lực điện | Vô lăng trợ lực điện | Vô lăng trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn | Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn | Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | Thanh xoắn | Thanh xoắn |
| Kích thước lốp xe trước/sau | Mâm hợp kim, 205/55R17 | Mâm hợp kim, 195/65R16 | Mâm hợp kim, 205/55R16 |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
|
Ngoại thất |
|||
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | LED, Projector | Halogen | Halogen |
| Đèn định vị LED | Có | Có | Có |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Không | Không |
| Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù phía trước LED | Không | Không | Không |
| Đèn sương mù phía trước | Có | Có | Không |
| Cụm đèn LED phía sau | Có | Có | Có |
| Kính chiếu hậu | Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Cùng màu với thân xe, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa ngoài | Mạ chrome | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen khói | Sơn đen khói | Sơn đen bóng |
| Gạt nước kính sau | Có | Có | Có |
| Sưởi kính sau | Có | Có | Có |
| Nội thất | |||
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Không | Không |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói | Có | Không | Không |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | Có | Không | Không |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Có | Không | Không |
| Điều hoà nhiệt độ tự động | Chỉnh kiểu kỹ thuật số | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Màu nội thất | Đen & Nâu | Đen | Đen |
| Chất liệu ghế | Da | Nỉ | Nỉ |
| Ghế tài xế | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | Có | Có | Có |
| Hàng ghế thứ hai gập 50:50 | Có | Có | Có |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm | Có | Không | Không |
| Kính cửa điều khiển điện | Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm | Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm | Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có | Có | Có |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em | Có | Có | Có |
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) | Màn hình cảm ứng 9-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối iOS & Android Mirroring |
| Số lượng loa | 6 | 4 | 4 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế trước | Có | Không | Không |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế thứ hai có giá để ly | Có | Không | Không |
| Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba | Có | Có | Có |
| Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai | Có | Không | Không |
|
An toàn |
|||
| Túi khí an toàn | Túi khí đôi | Túi khí đôi | Túi khí đôi |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế phía trước | Hàng ghế phía trước | Hàng ghế phía trước |
| Camera lùi | Có | Có | Không |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có | Không | Không |
| Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) | Có | Có | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có | Có |
| Chìa khoá mã hoá chống trộm | Có | Có | Có |
| Khoá cửa từ xa | Có | Có | Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | Có | Có |
| Chức năng chống trộm | Có | Có | Có |
Hotline tư vấn 0862 004 456
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2920
Khoảng sáng gầm xe (mm)
120
Loại Motor điện
Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Dẫn động
Cầu sau
Công suất tối đa ( kW/HP)
A: 150/201 / P: 390/522
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
A: 310 / P: 670
Thời gian tăng tốc 0-100 km/h ( giây )
A: 7,5 / P : 8,8
Phạm vi di chuyển 1 lần sạc đầy Pin ( Km)
A: 550 / P: 650
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Loại PIN
BYD Blade
Công suất PIN ( kWh)
A: 61,44 / P : 82,56
Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Thanh đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió + đục lỗ
Phanh sau
Đĩa thông gió
Kích cỡ mâm
A: 225/50 R18 / P: 235/45 R19
Cổng sạc AaC- Type 2
-
Cổng sạc DC -CSS 2 ( 70 kW)
Có trang bị
Cổng sạc DC-CS 2 ( 88 kW)
Có trang bị
Sạc không dây
Có trang bị
Cổng nguồn điện 12V
Có trang bị
Hệ thống đèn LED tự động
Có trang bị
Hệ thống khoá và khởi động xe thông minh
Có trang bị
Liên hệ mua xe
Phụ Trách Kinh Doanh
0862 004 456
Liên hệ dịch vụ
Hỗ trợ kỹ thuật
0862 004 456
Hotline
Hotline kinh doanh
Hotline dịch vụ
0862 004 456
0862.004.456